akachan
12-22-2006, 05:53 PM
Dưới bóng hoa anh đào
[Only Registered Users Can See Links]
• Tựa gốc: 私を旅館に連れてって
• Romaji: Watashi wo Ryokan ni Tsuretete
• Tiếng Anh: Bring Me to the Hotel
• Episodes: 12
• Thời gian phát sóng: 11.04.2001 đến 27.06.2001 vào 21:00~21:54 thứ tư hàng tuần
• Đài truyền h́nh: Fuji TV
• Tỉ suất bạn xem đài: 15.3%
• Theme song: What would I do, do Fukuhara Yumiko trỉnh bày
Nội dung: (copywrite by Akachan)
Câu chuyện bắt đầu khi Rinko - 1 người mău tạp chí vô danh gặp được người đàn ông trung niên Masashi Takamura giàu có khi cùng bạn quảng cáo xe hơi. Ngay từ lần đầu tiên gặp mặt, ông chủ của 7 khách sạn danh tiếng đă đem ḷng yêu cô gái xinh đẹp và cầu hôn cô. V́ mớ tài sản kết sù của ông, cô chấp nhận. Nhưng chỉ 1 tháng sau ngày cưới, ông phá sản và đột ngột qua đời, để lại cho cô đứa con gái riêng Shino đang tuổi mới lớn. Toàn bộ gia tài bị tịch thu để trừ nợ, 1 khách sạn nhỏ ế ẩm c̣n sót lại ở dưới quê, 1 đám nhân viên lười nhát và 1 cô bé chống đối mẹ kế ra mặt, tất cả khiến cô đâm chán nản, và quyết định bỏ đi. Thế nhưng cô t́nh cờ xem được đoạn băng phỏng vấn người chồng quá cố, biết được từ lần đầu tiên ông gặp cô, ông đă yêu cô v́ cảm nhận được cô là cô gái tốt, cô là người phụ nữ quan trọng của đời ông. Khách sạn kiểu Nhật ở quê nhà là tâm huyết của cha ông. Ngày c̣n nhỏ, ông thường cùng gia đ́nh chơi đùa dưới tán cây anh đào, và ước mong 1 ngày nào đó có thể đưa người phụ nữ ḿnh yêu thương nhất đến đây. V́ vậy, dù công việc kinh doanh không được tốt, ông vẫn cố giữ lại khách sạn này. Sau khi xem đoạn băng, cô thay đổi quyết định, cùng con gái của chồng về quê gầy dựng lại khách sạn.
Mỗi tập phim là 1 câu chuyện. Bên cạnh những khó khăn mà Rinko gặp phải, luôn luôn có sự ủng hộ của nhân viên khách sạn. Fumiko Teshigawara bí ẩn giúp đỡ Rinko quản lư khách sạn. Bếp trưởng Shinoda cũng có thân thế kỳ lạ. Chiba trước đây là xă hội đen, giờ cũng yêu thầm Rinko. Cô bạn thân Nagisa lại yêu Chiba, v́ vậy mối quan hệ của 2 người trở nên phức tạp. Khách sạn đối thủ Toshikazu Kuronuma và con trai Norio lại cài người sang làm tay trong, nhưng anh chàng nay đă dần được Rinko cảm hóa …
Cast
• Mizuki Arisa vai Sasano Rinko (24 tuổi)
[Only Registered Users Can See Links]
Profile
• Tên: 観月ありさ
• Romaji: Mizuki Arisa
• Nghề nghiệp: diễn viên/ ca sĩ, người mẫu
• Ngày sinh: 05.12.1976
• Nơi sinh: Tokyo
• Chiều cao: 168cm
• Cân nặng: 48kg
• Cḥm sao: bảo b́nh
• Nhóm máu: A
• Công ty quản lư: Avex
Dramas
• Renai Shousetsu (2006)
• CA to Oyobi (2006)
• Oniyome Nikki (2005)
• Kimi ga omoi de ni Naru Mae ni (2004)
• Yonimo Kimyona Monogatari Koroshiya desu no yo (2004)
• Kawa, Itsuka Umi e (2003)
• Ashita tenki ni naare (2003)
• Diamond Girl (2003)
• Nurse no Oshigoto (1996, 1997, 2000, 2002)
• Yonimo Kimyona Monogatari Kiseki no onna (2001)
• Watashi wo Ryokan ni Tsuretete (2001)
• Tenshi no oshigoto (1999)
• Boy Hunt (1998)
• Ichiban taisetsu na hito (1997)
• Help (1995)
• Itsumo kokoro ni taiyo o (1994)
• Jaja uma narashi (1993)
• Houkago (1992)
• Mou dare mo aisanai (1991)
Movies
• Tobi ga Kururi (2005)
• 嫿 入 煩 家 的 天 使 Leave it to the Nurses (2002)
• 跨 (2002)
• 七 月 七 日 晴 7 Gatsu 7 Hi Hre (1996)
• 超 級 少 女 REIKO Supergirl Reiko (1991)
Lặt vặt
• Khởi nghiệp vào năm 4 tuổi khi làm người phát ngôn TV .
• Thu nhập năm 2004: khoảng 49,890,000 Yen
• Thu nhập năm 2003: khoảng 68,730,000 Yen
Khi 4 tuổi, Alisa Mizuki (tức Arisa Mizuki) đă làm người đại diện phát ngôn. Lớn lên, cô trở thành diễn viên truyền h́nh. Cô cũng thành công trong vai tṛ người mẫu, diễn viên và ca sĩ nhạc pop.
• Yada Akiko vai Eto Nagisa (23 tuổi)
[Only Registered Users Can See Links]
Các bạn vào topic My little chef ([Only Registered Users Can See Links]) để xem profile của Akiko.
• Kaneko Ken vai Chiba Yoshiyuki (25 tuổi)
[Only Registered Users Can See Links]
Vào topic Gokusen ([Only Registered Users Can See Links]) để xem profile của Ken.
• Kazama Morio vai Shinoda Taichi (45 tuổi)
Profile
• Tên: 風間杜夫
• Romaji: Kazama Morio
• Nghề nghiệp: diễn viên
• DOB: 26.04.1949
• Cḥm sao: kim ngưu
TV Shows
• Ningen no Shoumei
• Pride (ep5)
• Kaettekita Locker no Hanako-san (NHK, 2003)
• Locker no Hanako-san (NHK, 2002)
• My Little Chef ([Only Registered Users Can See Links])
• Tengoku e no Kaidan
• Watashi wo Ryokan ni Tsuretete
• Romance
• Amagi Goe (1998)
• Amakara-shan, NHK (1997)
• Souri to yobanai de
• Furuhata Ninzaburo
• Mou Gaman Dekinai!
• Good Mourning
• Women don't live for men
• Byakkotai 1986 (TV Asahi, 1986)
• Haruno Nami (NHK, 1985)
• Stewardess Monogatari (1983)
• Asano Yuko vai Teshigawara Fumiko (37 tuổi)
[Only Registered Users Can See Links]
Profile
• Tên: 浅野ゆう子
• Romaji: Asano Yuko
• Tên thật: Akazawa Yuko
• Nghề nghiệp: diễn viên, ca sĩ
• DOB: 09.07.1960
• Cḥm sao: Cự giải
• Nhóm máu: AB
Dramas
• Byakkotai (2007)
• Aru Ai no Uta (TBS, 2006)
• Koumyou ga Tsuji (2006)
• Onna Keiji mi zu ki ~ Kyouto Raku Nishisho Monogatari (2005)
• Medaka (2005)
• Warau Sannin Shimai (NHK, 2005)
• Teru Teru Kazoku
• Ooku
• Saigo no Bengonin
• Yoisho no Otoko
• Hyoten 2001
• Watashi wo Ryokan ni Tsuretete
• Straight News (NTV, 2000)
• Mama chari deka
• Kin no tamago
• Gimu to engi
• Toumei ningen (NTV, 1996)
• Chonan no yome 2 ~ jikka tengoku
• Chonan no yome 1 ~ the daughter-in-law
• Shinai naru mono e
• Koi no paradise
• Otoko ni tsuite
• Dokyuusei
• Dakeshimetai
• Kimi no hitomi wo taihosuru
• Light My Heart
• Women don't live for men
• Gakkou e ikkou
• Kajihara Zen
[Only Registered Users Can See Links]
Profile
• Tên: 梶原善
• Romaji: Kajihara Zen
• Nghề nghiệp: diễn viên
• DOB: 25.02.1966
TV Shows
• Yasashii Jikan (2005) (ep6)
• My Little Chef ([Only Registered Users Can See Links]) (2002)
• Saigo no Kazoku (2001)
• Watashi wo Ryokan ni Tsuretete (2001)
• Hero (2001) (ep4)
• Brand
• Shin Oretachi no Tabi (1999)
• Tabloid
• Oshigoto desu
• Ii hito
• Gift
• Konna watashi ni dare ga shita
• Gimu to engi
• Ryoma ni omakase
• Chef
• Ohsama no resutoran
• Second Chance (1995)
• Okane ga nai (1994)
• Furikaereba yatsu ga iru (1993)
Movies
• The Uchouten Hotel (2006)
[Only Registered Users Can See Links]
• Tựa gốc: 私を旅館に連れてって
• Romaji: Watashi wo Ryokan ni Tsuretete
• Tiếng Anh: Bring Me to the Hotel
• Episodes: 12
• Thời gian phát sóng: 11.04.2001 đến 27.06.2001 vào 21:00~21:54 thứ tư hàng tuần
• Đài truyền h́nh: Fuji TV
• Tỉ suất bạn xem đài: 15.3%
• Theme song: What would I do, do Fukuhara Yumiko trỉnh bày
Nội dung: (copywrite by Akachan)
Câu chuyện bắt đầu khi Rinko - 1 người mău tạp chí vô danh gặp được người đàn ông trung niên Masashi Takamura giàu có khi cùng bạn quảng cáo xe hơi. Ngay từ lần đầu tiên gặp mặt, ông chủ của 7 khách sạn danh tiếng đă đem ḷng yêu cô gái xinh đẹp và cầu hôn cô. V́ mớ tài sản kết sù của ông, cô chấp nhận. Nhưng chỉ 1 tháng sau ngày cưới, ông phá sản và đột ngột qua đời, để lại cho cô đứa con gái riêng Shino đang tuổi mới lớn. Toàn bộ gia tài bị tịch thu để trừ nợ, 1 khách sạn nhỏ ế ẩm c̣n sót lại ở dưới quê, 1 đám nhân viên lười nhát và 1 cô bé chống đối mẹ kế ra mặt, tất cả khiến cô đâm chán nản, và quyết định bỏ đi. Thế nhưng cô t́nh cờ xem được đoạn băng phỏng vấn người chồng quá cố, biết được từ lần đầu tiên ông gặp cô, ông đă yêu cô v́ cảm nhận được cô là cô gái tốt, cô là người phụ nữ quan trọng của đời ông. Khách sạn kiểu Nhật ở quê nhà là tâm huyết của cha ông. Ngày c̣n nhỏ, ông thường cùng gia đ́nh chơi đùa dưới tán cây anh đào, và ước mong 1 ngày nào đó có thể đưa người phụ nữ ḿnh yêu thương nhất đến đây. V́ vậy, dù công việc kinh doanh không được tốt, ông vẫn cố giữ lại khách sạn này. Sau khi xem đoạn băng, cô thay đổi quyết định, cùng con gái của chồng về quê gầy dựng lại khách sạn.
Mỗi tập phim là 1 câu chuyện. Bên cạnh những khó khăn mà Rinko gặp phải, luôn luôn có sự ủng hộ của nhân viên khách sạn. Fumiko Teshigawara bí ẩn giúp đỡ Rinko quản lư khách sạn. Bếp trưởng Shinoda cũng có thân thế kỳ lạ. Chiba trước đây là xă hội đen, giờ cũng yêu thầm Rinko. Cô bạn thân Nagisa lại yêu Chiba, v́ vậy mối quan hệ của 2 người trở nên phức tạp. Khách sạn đối thủ Toshikazu Kuronuma và con trai Norio lại cài người sang làm tay trong, nhưng anh chàng nay đă dần được Rinko cảm hóa …
Cast
• Mizuki Arisa vai Sasano Rinko (24 tuổi)
[Only Registered Users Can See Links]
Profile
• Tên: 観月ありさ
• Romaji: Mizuki Arisa
• Nghề nghiệp: diễn viên/ ca sĩ, người mẫu
• Ngày sinh: 05.12.1976
• Nơi sinh: Tokyo
• Chiều cao: 168cm
• Cân nặng: 48kg
• Cḥm sao: bảo b́nh
• Nhóm máu: A
• Công ty quản lư: Avex
Dramas
• Renai Shousetsu (2006)
• CA to Oyobi (2006)
• Oniyome Nikki (2005)
• Kimi ga omoi de ni Naru Mae ni (2004)
• Yonimo Kimyona Monogatari Koroshiya desu no yo (2004)
• Kawa, Itsuka Umi e (2003)
• Ashita tenki ni naare (2003)
• Diamond Girl (2003)
• Nurse no Oshigoto (1996, 1997, 2000, 2002)
• Yonimo Kimyona Monogatari Kiseki no onna (2001)
• Watashi wo Ryokan ni Tsuretete (2001)
• Tenshi no oshigoto (1999)
• Boy Hunt (1998)
• Ichiban taisetsu na hito (1997)
• Help (1995)
• Itsumo kokoro ni taiyo o (1994)
• Jaja uma narashi (1993)
• Houkago (1992)
• Mou dare mo aisanai (1991)
Movies
• Tobi ga Kururi (2005)
• 嫿 入 煩 家 的 天 使 Leave it to the Nurses (2002)
• 跨 (2002)
• 七 月 七 日 晴 7 Gatsu 7 Hi Hre (1996)
• 超 級 少 女 REIKO Supergirl Reiko (1991)
Lặt vặt
• Khởi nghiệp vào năm 4 tuổi khi làm người phát ngôn TV .
• Thu nhập năm 2004: khoảng 49,890,000 Yen
• Thu nhập năm 2003: khoảng 68,730,000 Yen
Khi 4 tuổi, Alisa Mizuki (tức Arisa Mizuki) đă làm người đại diện phát ngôn. Lớn lên, cô trở thành diễn viên truyền h́nh. Cô cũng thành công trong vai tṛ người mẫu, diễn viên và ca sĩ nhạc pop.
• Yada Akiko vai Eto Nagisa (23 tuổi)
[Only Registered Users Can See Links]
Các bạn vào topic My little chef ([Only Registered Users Can See Links]) để xem profile của Akiko.
• Kaneko Ken vai Chiba Yoshiyuki (25 tuổi)
[Only Registered Users Can See Links]
Vào topic Gokusen ([Only Registered Users Can See Links]) để xem profile của Ken.
• Kazama Morio vai Shinoda Taichi (45 tuổi)
Profile
• Tên: 風間杜夫
• Romaji: Kazama Morio
• Nghề nghiệp: diễn viên
• DOB: 26.04.1949
• Cḥm sao: kim ngưu
TV Shows
• Ningen no Shoumei
• Pride (ep5)
• Kaettekita Locker no Hanako-san (NHK, 2003)
• Locker no Hanako-san (NHK, 2002)
• My Little Chef ([Only Registered Users Can See Links])
• Tengoku e no Kaidan
• Watashi wo Ryokan ni Tsuretete
• Romance
• Amagi Goe (1998)
• Amakara-shan, NHK (1997)
• Souri to yobanai de
• Furuhata Ninzaburo
• Mou Gaman Dekinai!
• Good Mourning
• Women don't live for men
• Byakkotai 1986 (TV Asahi, 1986)
• Haruno Nami (NHK, 1985)
• Stewardess Monogatari (1983)
• Asano Yuko vai Teshigawara Fumiko (37 tuổi)
[Only Registered Users Can See Links]
Profile
• Tên: 浅野ゆう子
• Romaji: Asano Yuko
• Tên thật: Akazawa Yuko
• Nghề nghiệp: diễn viên, ca sĩ
• DOB: 09.07.1960
• Cḥm sao: Cự giải
• Nhóm máu: AB
Dramas
• Byakkotai (2007)
• Aru Ai no Uta (TBS, 2006)
• Koumyou ga Tsuji (2006)
• Onna Keiji mi zu ki ~ Kyouto Raku Nishisho Monogatari (2005)
• Medaka (2005)
• Warau Sannin Shimai (NHK, 2005)
• Teru Teru Kazoku
• Ooku
• Saigo no Bengonin
• Yoisho no Otoko
• Hyoten 2001
• Watashi wo Ryokan ni Tsuretete
• Straight News (NTV, 2000)
• Mama chari deka
• Kin no tamago
• Gimu to engi
• Toumei ningen (NTV, 1996)
• Chonan no yome 2 ~ jikka tengoku
• Chonan no yome 1 ~ the daughter-in-law
• Shinai naru mono e
• Koi no paradise
• Otoko ni tsuite
• Dokyuusei
• Dakeshimetai
• Kimi no hitomi wo taihosuru
• Light My Heart
• Women don't live for men
• Gakkou e ikkou
• Kajihara Zen
[Only Registered Users Can See Links]
Profile
• Tên: 梶原善
• Romaji: Kajihara Zen
• Nghề nghiệp: diễn viên
• DOB: 25.02.1966
TV Shows
• Yasashii Jikan (2005) (ep6)
• My Little Chef ([Only Registered Users Can See Links]) (2002)
• Saigo no Kazoku (2001)
• Watashi wo Ryokan ni Tsuretete (2001)
• Hero (2001) (ep4)
• Brand
• Shin Oretachi no Tabi (1999)
• Tabloid
• Oshigoto desu
• Ii hito
• Gift
• Konna watashi ni dare ga shita
• Gimu to engi
• Ryoma ni omakase
• Chef
• Ohsama no resutoran
• Second Chance (1995)
• Okane ga nai (1994)
• Furikaereba yatsu ga iru (1993)
Movies
• The Uchouten Hotel (2006)