akachan
01-02-2007, 07:09 PM
[Only Registered Users Can See Links]
• Tựa gốc: プリマダム
• Romaji: Primadam
• Thể loại: Human drama
• Episodes: 11
• Tỉ suất: 11.18%
• Đài: NTV
• Thời gian phát sóng: 12.04.2006 đến 21.06.2006 vào lúc 22:00 thứ 4 hàng tuần.
Tóm lượt
Manda Kana (Kuroki Hitomi) là bà nội trợ 44 tuổi sống cùng chồng và những đứa con.Hồi c̣n trẻ, Kana có theo học ballet, nhưng v́ bận rộn chuyện gia đ́nh nên cô bỏ dở. Và sau đó, cô bắt đầu học ballet lại. Primadam là câu chuyện đời thường về 1 phụ nữ chân thành và mạnh mẽ. Bộ phim kích lệ phụ nữ theo đuổi ước mơ của ḿnh.
Cast
• Kuroki Hitomi vai Manda Kana (44 tuổi)
[Only Registered Users Can See Links]
Profile
• Tên: 黒木瞳
• Romaji: Kuroki Hitomi
• Tên thật: 伊知地昭子 / Ichiji Shouko
• Nghề nghiệp: diễn viên kiêm ca sĩ
• DOB: 05.10.1960
• Nơi sinh: Fukuoka
• Chiều cao: 162cm
• Cḥm sao: thiên b́nh
Hitomi Kuroki là diễn viên nổi tiếng của Nhật. Cô đóng nhiều phim điện ảnh, truyền h́nh, người đại diễn sản phẩm và sản xuất phim. Bên cạnh việc đóng phim, cô c̣n viết sách. Năm 1997, cô đoạt nhiều giải thưởng cho vai diễn trong phim điện ảnh nổi tiếng Lost Paradise. Trước khi đóng phim, cô là diễn viên của đoàn kịch Takarazuka.
Dramas
• Haruka naru Yakusoku (Fuji TV, 2006)
• Primadam (2006)
• Koi no Jikan (2005)
• Nada Sousou (2005)
• Yonimo Kimyona Monogatari Maboroshi no shonen (2005)
• Fuufu (2004)
• Shiroi Kyoto, Fuji TV (2003)
• Satokibi Batake no Uta, TBS (2003)
• Ushinawareta Yakusoku (2003)
• Aisuru Tame ni Aisaretai (2003)
• Good Luck!! ([Only Registered Users Can See Links]) (2003)
• Kanojotachi no Kurisumasu (2002)
• Golden Bowl (2002)
• Koi wo nan nen sundemasu ka (2001)
• Rookie (2001)
• Oyaji (2000)
• Hyakunen no monogatari (2000)
• Imagine (2000)
• Team saiaku de saikouna futari (1999)
• Majo no jouken ([Only Registered Users Can See Links]) (1999)
• Ringu saishusho (1999)
• Kamisan nanka kowakunai (1998)
• Aishi Suginakute Yokatta (1998)
• Gimu to Engi (1996)
• Toumei ningen (1996)
• Rennai zenya ichidodake no koi (1996)
• Hitonatsu no Love Letter (1995)
• Yonimo Kimyona Monogatari Ring (1995)
• Jealousy (1993)
• Tokai no mori (1990)
• To no Kaze (NHK, 1986)
Movies
• Tokyo Tower (2005)
• Mr Incredible (lồng tiếng) (2005)
• Like Asura / 阿修羅のごとく / Ashura no gotoku (2003)
• T.R.Y. (2003)
• 鬼水凶靈 Dark Water (2002)
• Return of Happiness (2000)
• Senrigan (2000)
• Frame, The (2000)
• 新感官世界 Sada (1998)
• 失樂園 Lost Paradise (1997)
• Traffic Jam (1991)
• Anego (1988)
• Hanazono no meikyu (1987)
• Labyrinth of Flower Garden (1987)
• Keshin (1986)
• Nakamori Akina vai Kurahashi Rank (40 tuổi)
[Only Registered Users Can See Links]
Profile
• Tên: 中森明菜
• Romaji: Nakamori Akina
• Nghề nghiệp: ca sĩ, diễn viên
• Ngày sinh: 13.07.1965
• Nơi sinh: Tokyo
• Chiều cao: 160cm
• Cân nặng: 47kg
• Cḥm sao: Cự giải
• Nhóm máu: A
TV Shows
• Primadam (2006)
• Border ~Hanzai Shinri Sosa File~
• Tsumetai tsuki
• Chansu
• Sugao no mama de
• Nakajima Yuto vai倉橋 遥生 (12 tuổi – con trai của Kana)
[Only Registered Users Can See Links]
Profile
• Tên: 中島裕翔 / Nakajima Yuto
• Nghề nghiệp: diễn viên, ca sĩ
• DOB: 10.08.1993
• Nơi sinh: Tokyo
• Chiều cao: 154.9 cm
• Cân nặng: 37 kg
• Cḥm sao: sư tử
• Nhóm: J.J Express
• Công ty: Johnny's Entertainment ([Only Registered Users Can See Links])
Dramas
• Primadam (2006)
• Nobuta wo Produce ([Only Registered Users Can See Links]) (2005)
• Engine (2005)
• Furuta Arata vai Manda Takataro (chồng của Kana)
[Only Registered Users Can See Links]
Profile
• Tên: 古田新太 / Furuta Arata
• Nghề nghiệp: diễn viên
• DOB: 03.12.1965
• Chiều cao: 173cm
• Cân nặng: 70kg
• Nhóm máu: O
• Nơi sinh: Kobe, tỉnh Hyougo
• Công ty: Cube Group
• Đoàn nghệ thuật: Gekidan Shinkansen (劇団☆新感線)
Dramas
• Bokutachi no Sensou (TBS, 2006)
• Shimokita Sundays (TV Asahi, 2006)
• Galcir (2006)
• Primadam (2006)
• Haruka 17 (2005)
• Tokyo Friends (2005)
• Tiger & Dragon ([Only Registered Users Can See Links]) (ep05) (2005)
• 87%~Watashi no 5nen Seizon Ritsu (2005)
• Aatantei jimusho (TV Asahi, 2004) (ep1)
• Shinsengumi (2004)
• Nikoniko Nikki (NHK, 2003)
• Hakoiri Musume (2003)
• Kunimitsu no Matsuri (2003)
• Boku no Mahou Tsukai (2003)
• Boku ga chikyuu o sukuu
• Nemurenu Yoru Wo Daite (2002)
• Home & Away (ep02 and ep03) (2002)
• Kisarazu Cat's Eye (TBS, 2002)
• Star no Koi (2001)
Movies
• Kisarazu Cat's eye ([Only Registered Users Can See Links]) (2006)
• Hold up down (2005)
• Mayonaka no Yajisan Kitasan (2005)
• Gyakkyo Nine (2005)
• Zebraman (2004)
• Koibito wa Sniper (2004)
• Gege (2004)
• Hard Luck Hero (2003)
• Makai Tensyo (2003)
• Koi ni Utaeba (2002)
• Junk Food (1998)
CM
• Lifecard
• Takaoka Saki vai吉村 夏芽 (35 tuổi)
[Only Registered Users Can See Links]
Profile
• Tên: 高岡早紀
• Romaji: Takaoka Saki
• DOB: 1972-Dec-03
• Cḥm sao: nhân mă
• Chiều cao: 163cm
• Cân nặng: 46kg
• Nhóm máu: A
Dramas
• Primadam (2006)
• Okashina Futari (2005)
• Ooku~Hana no Ran~ (2005)
• Higuchi Ichiyo Monogatari (TBS, 2004)
• 14 Getsu
• Honke no Yome
• Akarui Hou e Akarui Hou e
• Ikiru tame no Jonetsu toshite no satsujin
• Doctor
• Stalker Nigekirenu Ai
• Hitonatsu no puropozu
• Pure
• Umi ga kikoeru
• Go, happy, go
• Genroku Ryoran, NHK (1999)
Movies
• Female (2005)
• Tựa gốc: プリマダム
• Romaji: Primadam
• Thể loại: Human drama
• Episodes: 11
• Tỉ suất: 11.18%
• Đài: NTV
• Thời gian phát sóng: 12.04.2006 đến 21.06.2006 vào lúc 22:00 thứ 4 hàng tuần.
Tóm lượt
Manda Kana (Kuroki Hitomi) là bà nội trợ 44 tuổi sống cùng chồng và những đứa con.Hồi c̣n trẻ, Kana có theo học ballet, nhưng v́ bận rộn chuyện gia đ́nh nên cô bỏ dở. Và sau đó, cô bắt đầu học ballet lại. Primadam là câu chuyện đời thường về 1 phụ nữ chân thành và mạnh mẽ. Bộ phim kích lệ phụ nữ theo đuổi ước mơ của ḿnh.
Cast
• Kuroki Hitomi vai Manda Kana (44 tuổi)
[Only Registered Users Can See Links]
Profile
• Tên: 黒木瞳
• Romaji: Kuroki Hitomi
• Tên thật: 伊知地昭子 / Ichiji Shouko
• Nghề nghiệp: diễn viên kiêm ca sĩ
• DOB: 05.10.1960
• Nơi sinh: Fukuoka
• Chiều cao: 162cm
• Cḥm sao: thiên b́nh
Hitomi Kuroki là diễn viên nổi tiếng của Nhật. Cô đóng nhiều phim điện ảnh, truyền h́nh, người đại diễn sản phẩm và sản xuất phim. Bên cạnh việc đóng phim, cô c̣n viết sách. Năm 1997, cô đoạt nhiều giải thưởng cho vai diễn trong phim điện ảnh nổi tiếng Lost Paradise. Trước khi đóng phim, cô là diễn viên của đoàn kịch Takarazuka.
Dramas
• Haruka naru Yakusoku (Fuji TV, 2006)
• Primadam (2006)
• Koi no Jikan (2005)
• Nada Sousou (2005)
• Yonimo Kimyona Monogatari Maboroshi no shonen (2005)
• Fuufu (2004)
• Shiroi Kyoto, Fuji TV (2003)
• Satokibi Batake no Uta, TBS (2003)
• Ushinawareta Yakusoku (2003)
• Aisuru Tame ni Aisaretai (2003)
• Good Luck!! ([Only Registered Users Can See Links]) (2003)
• Kanojotachi no Kurisumasu (2002)
• Golden Bowl (2002)
• Koi wo nan nen sundemasu ka (2001)
• Rookie (2001)
• Oyaji (2000)
• Hyakunen no monogatari (2000)
• Imagine (2000)
• Team saiaku de saikouna futari (1999)
• Majo no jouken ([Only Registered Users Can See Links]) (1999)
• Ringu saishusho (1999)
• Kamisan nanka kowakunai (1998)
• Aishi Suginakute Yokatta (1998)
• Gimu to Engi (1996)
• Toumei ningen (1996)
• Rennai zenya ichidodake no koi (1996)
• Hitonatsu no Love Letter (1995)
• Yonimo Kimyona Monogatari Ring (1995)
• Jealousy (1993)
• Tokai no mori (1990)
• To no Kaze (NHK, 1986)
Movies
• Tokyo Tower (2005)
• Mr Incredible (lồng tiếng) (2005)
• Like Asura / 阿修羅のごとく / Ashura no gotoku (2003)
• T.R.Y. (2003)
• 鬼水凶靈 Dark Water (2002)
• Return of Happiness (2000)
• Senrigan (2000)
• Frame, The (2000)
• 新感官世界 Sada (1998)
• 失樂園 Lost Paradise (1997)
• Traffic Jam (1991)
• Anego (1988)
• Hanazono no meikyu (1987)
• Labyrinth of Flower Garden (1987)
• Keshin (1986)
• Nakamori Akina vai Kurahashi Rank (40 tuổi)
[Only Registered Users Can See Links]
Profile
• Tên: 中森明菜
• Romaji: Nakamori Akina
• Nghề nghiệp: ca sĩ, diễn viên
• Ngày sinh: 13.07.1965
• Nơi sinh: Tokyo
• Chiều cao: 160cm
• Cân nặng: 47kg
• Cḥm sao: Cự giải
• Nhóm máu: A
TV Shows
• Primadam (2006)
• Border ~Hanzai Shinri Sosa File~
• Tsumetai tsuki
• Chansu
• Sugao no mama de
• Nakajima Yuto vai倉橋 遥生 (12 tuổi – con trai của Kana)
[Only Registered Users Can See Links]
Profile
• Tên: 中島裕翔 / Nakajima Yuto
• Nghề nghiệp: diễn viên, ca sĩ
• DOB: 10.08.1993
• Nơi sinh: Tokyo
• Chiều cao: 154.9 cm
• Cân nặng: 37 kg
• Cḥm sao: sư tử
• Nhóm: J.J Express
• Công ty: Johnny's Entertainment ([Only Registered Users Can See Links])
Dramas
• Primadam (2006)
• Nobuta wo Produce ([Only Registered Users Can See Links]) (2005)
• Engine (2005)
• Furuta Arata vai Manda Takataro (chồng của Kana)
[Only Registered Users Can See Links]
Profile
• Tên: 古田新太 / Furuta Arata
• Nghề nghiệp: diễn viên
• DOB: 03.12.1965
• Chiều cao: 173cm
• Cân nặng: 70kg
• Nhóm máu: O
• Nơi sinh: Kobe, tỉnh Hyougo
• Công ty: Cube Group
• Đoàn nghệ thuật: Gekidan Shinkansen (劇団☆新感線)
Dramas
• Bokutachi no Sensou (TBS, 2006)
• Shimokita Sundays (TV Asahi, 2006)
• Galcir (2006)
• Primadam (2006)
• Haruka 17 (2005)
• Tokyo Friends (2005)
• Tiger & Dragon ([Only Registered Users Can See Links]) (ep05) (2005)
• 87%~Watashi no 5nen Seizon Ritsu (2005)
• Aatantei jimusho (TV Asahi, 2004) (ep1)
• Shinsengumi (2004)
• Nikoniko Nikki (NHK, 2003)
• Hakoiri Musume (2003)
• Kunimitsu no Matsuri (2003)
• Boku no Mahou Tsukai (2003)
• Boku ga chikyuu o sukuu
• Nemurenu Yoru Wo Daite (2002)
• Home & Away (ep02 and ep03) (2002)
• Kisarazu Cat's Eye (TBS, 2002)
• Star no Koi (2001)
Movies
• Kisarazu Cat's eye ([Only Registered Users Can See Links]) (2006)
• Hold up down (2005)
• Mayonaka no Yajisan Kitasan (2005)
• Gyakkyo Nine (2005)
• Zebraman (2004)
• Koibito wa Sniper (2004)
• Gege (2004)
• Hard Luck Hero (2003)
• Makai Tensyo (2003)
• Koi ni Utaeba (2002)
• Junk Food (1998)
CM
• Lifecard
• Takaoka Saki vai吉村 夏芽 (35 tuổi)
[Only Registered Users Can See Links]
Profile
• Tên: 高岡早紀
• Romaji: Takaoka Saki
• DOB: 1972-Dec-03
• Cḥm sao: nhân mă
• Chiều cao: 163cm
• Cân nặng: 46kg
• Nhóm máu: A
Dramas
• Primadam (2006)
• Okashina Futari (2005)
• Ooku~Hana no Ran~ (2005)
• Higuchi Ichiyo Monogatari (TBS, 2004)
• 14 Getsu
• Honke no Yome
• Akarui Hou e Akarui Hou e
• Ikiru tame no Jonetsu toshite no satsujin
• Doctor
• Stalker Nigekirenu Ai
• Hitonatsu no puropozu
• Pure
• Umi ga kikoeru
• Go, happy, go
• Genroku Ryoran, NHK (1999)
Movies
• Female (2005)