PDA

View Full Version : Watashi no Aozora


akachan
02-05-2007, 02:22 PM
Bầu trời xanh của tôi

[Only Registered Users Can See Links]

Chi tiết:

• Tựa gốc: 私の青空
• Romaji: Watashi no Aozora
• Tên khác: My Blue Sky
• Thể loại: Asadora drama, family drama
• Episodes: 156 (mỗi ep 15p)
• Viewership ratings: Ep1=23.9, Cao nhất =28.3, Trung b́nh =24.1
• Đài truyền h́nh: NHK
• Thời gian phát sóng: 03.04.2000 đến 30.09.2000 vào sáng thứ hai đến thứ bảy hàng tuần lúc 08:15
• Phim có liên quan: Watashi no Aozora 2002

Nội dung:

Phim truyền h́nh thứ 62 chiếu vào mỗi sáng của NHK là Watashi no Aozora. Bối cảnh là thị trấn Oma, Aomori và quận Chuo, Tokyo. Đây là câu chuyện về người mẹ trẻ, Kitayama Nazuna, và con trai Taiyo từ Ohma, một thị trấn nhỏ ở phía trên bán đảo thuộc Aomori. Bố của Taiyo, Murai Kento có nguyện vọng trở thành đấu thủ quyền Anh chuyên nghiệp, nhưng v́ bị bong vơng mạc, anh buộc phải từ bỏ giấc mơ của ḿnh. Bỏ lại Nazuna, anh theo một người phụ nữ khác đến Mỹ để điều trị bệnh ở mắt mà không bếit rằng Nazuna đă có mang. Phẫu thuật thành công mỹ măn, anh sớm trở lại vũ đài thi đấu và thực hiện giấc mơ trở thành đấu thủ chuyên nghiệp. Tuy nhiên anh thi đấu không được thành công và trở về Nhật. Trong khi đó, Nazuna đă sinh con trai và chuyển lên Tokyo để t́m Kento. T́nh cờ cô ấy t́m thấy Kento. Khi biết ḿnh đă là cha, anh cố gắng bù đắp khoảng thời gian đă đánh mất. Nazuna, Taiyo và Kento bắt đầu sống cùng một nhà. Đương nhiên mọi chuyện không đơn giản như họ nghĩ …

Cast

• Tabata Tomoko vai Kitayama Nazuna (nhân vật chính, 19 tuổi)

[Only Registered Users Can See Links]

Profile

• Tên: 田畑智子
• Romaji: Tabata Tomoko
• Nghề nghiệp: dv
• DOB: 26.12.1980
• Nơi sinh: Kyoto
• Chiều cao: 158cm
• Cḥm sao: thần nông
• Nhóm máu: A

TV Shows

• Imo Tako Nankin (NHK, 2006)
• Yasashii Jikan Fuji TV (2005) (ep2)
• Rasuto Purezento NTV (2004)
• Shinsengumi NHK ([Only Registered Users Can See Links])(2004)
• Mukouda Kuniko no Koibumi Fuji TV (2004)
• Shin Yonige-ya Honpo NTV (2003)
• Toshiie and Matsu NHK (2002)
• Tentai Kansoku Fuji TV (2002)
• Watashi no Aozora 2002 NHK (2002)
• Kyumei Byoto 24 Ji 2 ([Only Registered Users Can See Links]) Fuji TV (2001)
• Watashi no Aozora NHK (2000)

Movies

• Hana yorimo Naho (2006)
• Daiteiden no Yoru ni (2005)
• Kakushi-ken: Oni no Tsume (2004)
• Chi to Hone Blood and Bones (2004)
• Sabu (2002)
• Ohikkoshi (1993)

• Shinoda Takuma (篠田拓馬) vai Kitayama Taiyo (con trai của Nazuma)

[Only Registered Users Can See Links]

• Tsutsui Michitaka vai Murai Kento (bố của Taiyo)

[Only Registered Users Can See Links]

Profile

• Tên: 筒井道隆
• Romaji: Tsutsui Michitaka

TV Shows

• Komyo ga Tsuji (NHK, 2006)
• Shinsengumi (NHK, 2004)
• Kawa, Itsuka Umi e (NHK, 2003) (ep4)
• Hyakunen no Koi (NHK, 2003)
• Watashi no Aozora 2002 (NHK)
• Okuman chouja to kekkon suru houhou (NTV, 2000)
• Watashi no Aozora (NHK, 2000)
• Border ~Hanzai Shinri Sosa File~ (NTV, 1999)
• Souri to Yobanaide (1997)
• Konna watashi ni dare ga shita (Fuji TV, 1996)
• Osama no Restaurant (Fuji TV, 1995)
• Boku ga Kanojo ni, Shakkin Oshita Riyuu (TBS, 1994)
• Kimi to Ita Natsu (Fuji TV, 1994)
• Karin (NHK, 1993)
• Asunaro Hakusho (Fuji TV, 1993)
• Hatachi no yakusoku (Fuji TV, 1992)

• Ito Shiro vai Kitayama Tatsuo

[Only Registered Users Can See Links]

Profile

• Tên: 伊東四朗
• Romaji: Ito Shiro
• Nghề nghiệp: dv
• DOB: 15.06.1937
• Nơi sinh: Tokyo
• Cḥm sao: Gemini
• Nhóm máu: O

TV Series

• Shin Oishinbo (Fuji TV, 2007)
• Byakkotai (TV Asahi, 2007)
• Bengoshi Haijima Hideki (Fuji TV, 2006)
• Triple Kitchen (Fuji TV, 2006)
• PS Rashoumon (TV Asahi, 2006)
• Kiseki no Dobutsuen (Fuji TV, 2006)
• Kuitan (2006)
• Meitantei Akafuji Takashi (NHK, 2005)
• Rokusen Nin no Inochi no Visa (YTV, 2005)
• Nada Sousou (2005)
• Wonderful Life (Fuji TV, 2004)
• Chushingura as Kira Kozukenosuke (TV Asahi, 2004)
• Shinsengumi ([Only Registered Users Can See Links]) (NHK, 2004)
• Igi Ari, Onna Bengoshi Oka Norie
• Blackjack ni Yoroshiku (TBS, 2003)
• Netsuretsu Teki Chuuka Hanten
• Taiho shichauzo
• Watashi no Aozora 2002
• Ashita ga arusa (2001)
• Hyakunen no monogatari (Fuji TV, 2000) (ep2)
• Watashi no Aozora (NHK, 2000)
• Yonimo Kimyona Monogatari Saigo no shunkan (Fuji TV, 2000)
• Tokimune Hojo (NHK, 2000)
• Yamada ikka no shinbou (1999)
• Umi made go fun
• Kenshui nanako
• Saigo no koi
• Ii Hito
• Risou no kekkon
• Naniwa kin yu do 2
• Ryoma ni omakase
• Boku ga Kanojo ni, Shakkin Oshita Riyuu
• Otoko girai
• Boku no shushoku
• Oishinbo (Fuji TV, 1994-1999)
• Double Kitchen
• Hirari (NHK, 1992)
• Kasuga no Tsubone (NHK, 1989)
• Oshin (NHK, 1983)

Movies

• Maiko Haaaan!!! (2007)
• The Uchouten Hotel (2006)
• Nin x Nin: Ninja Hattori-kun, the Movie (2004)
• Shin sarariiman senka (1997)
• Supermarket Woman (1996)
• Shudan-sasen (1994)
• Minbo no onna (1992)
• Noh Mask Murders (1991)
• Inamura Jane (1990)
• Kaisha monogatari: Memories of You (1988)
• Yakuza tosei no sutekina menmen (1988)
• Princess from the Moon (1987)
• A Taxing Woman (1987)
• Nihonkai daikaisen: Umi yukaba (1983)
• Orecchi no uedyngu (1983)
• To Trap a Kidnapper (1982)
• Rupan sansei: Nenrikichan sakusen (1974)

CM

• Sapporo Ichiban Beer (với Harrison Ford)

• Kaga Mariko vai Kitayama Tamae

[Only Registered Users Can See Links]

Xem profile tại topic phim Hana Yori Dango ([Only Registered Users Can See Links])

• Fukaura Kanako vai Tonegawa Chiyoko

Profile

• Tên: 深浦加奈子 (ふかうら かなこ)
• Romaji: Fukaura Kanako
• Nghề nghiệp: dv
• DOB: 04.04.1960
• Nơi sinh: Tokyo
• Nhóm máu: A

Dramas

• Bengoshi Haijima Hideki (Fuji TV, 2006)
• Nobuta wo Produce ([Only Registered Users Can See Links]) (2005)
• Kyumei Byoto 24 Ji 3 (2005)
• Fuufu (2004)
• Rasuto Purezento (2004)
• Horobi no Monokuromu, Fuji TV (2004)
• Bijo ka Yajuu (2003)
• Watashi no Aozora 2002
• Trick 2 (2002) (ep8,9)
• Zoku Heisei Meoto Jawan (2002)
• Kasouken no Onna (TV Asahi, 2001-2004)
• Yonimo Kimyona Monogatari Obaachan (2001)
• Joshiana (2001)
• Hensyuo (2000)
• Ai wo kudasai (2000)
• Okuman chouja to kekkon suru houhou (2000)
• Watashi no Aozora, NHK (2000)
• Tenshi no oshigoto (1999)
• Change (1998)
• Umi made go fun (1998)
• Oshigoto desu (1998)
• Amakara-shan (NHK, 1997)
• Kin no tamago (1997)
• Seigi no Mikata (1997)
• Kare (1997)
• Nurse no Oshigoto (1996)
• Chonan no yome 2 ~ jikka tengoku (1995)
• Saikou no kataomoi (1995)
• Gaman dekinai (1995)
• Watashi no unmei (1994)
• Ie Naki Ko, NTV (1994)
• Sweet Home (1994)

• Miyake Ken as Sato Takeshi

[Only Registered Users Can See Links]

Thành viên của V6 ([Only Registered Users Can See Links])

• Onita Atsushi (大仁田厚) vai Muhou Matsu

[Only Registered Users Can See Links]

• Yamazaki Yuta

[Only Registered Users Can See Links]

Profile

• Tên: 山崎裕太 / Yamazaki Yuta
• Nghề nghiệp: dv
• DOB: 08.03.1981
• Chiề ucao: 168cm
• Cḥm sao: Pisces
• Nhóm máu: AB
• Nơi sinh: Tokyo

Dramas

• Psychometrer Eiji 2 (1999)
• Toshishita no Otoko (2003)
• Never Land
• Watashi no Aozora (NHK, 2000)
• Ringu saishusho
• Great Teacher Onizuka ([Only Registered Users Can See Links])
• Mou gaman dekinai

• Yana Nobuo

akachan
02-05-2007, 02:38 PM
• Ato Kai

[Only Registered Users Can See Links]

Profile

• Tên: 阿藤快
• Romaji: Ato Kai
• Nghề nghiệp: dv
• Ngày sinh: 14.11.1946
• Nơi sinh: Odawara, quận Kanagawa
• Chiều cao: 183cm 
• Weight: 82kg
• Cḥm sao: bọ cạp

TV Shows

• Watashi no Aozora (NHK, 2000)
• Shizuka naru don

• Yamamoto Shinya

[Only Registered Users Can See Links]

• Akasaka Akira

[Only Registered Users Can See Links]

Profile

• Tên: 赤坂晃
• Romaji: Akasaka Akira
• Nghề nghiệp: dv
• DOB: 08.05.1973
• Chiều cao: 183cm
• Cḥm sao: kim ngưu
• Công ty: Johnny's Entertainment ([Only Registered Users Can See Links]) (vừa bị sa thải vào cuối tháng 10.2007 khi bị bắt v́ tan trữ thuốc kích thích)

Dramas

• Watashi no Aozora 2002 (NHK, 2002)
• Watashi no Aozora (NHK, 2000)
• Hotel (TBS, 1994-1998)

• Sugai Kin

[Only Registered Users Can See Links]

Profile

• Tên: 菅井きん
• Romaji: Sugai Kin
• Tên thật: 佐藤キミ子/ Sato Kimiko
• Nghề nghiệp: dv
• DOB: 28.02.1926
• Nơi sinh: Tokyo
• Chiều cao: 155 cm
• Cân nặng: 45 kg
• Cḥm sao: song ngư
• Nhóm máu: B

TV Shows

• Komyo ga Tsuji (NHK, 2006)
• Trick
• Ie Naki Ko
• Omiya-san (TV Asahi, 2002-present)
• Fight (NHK, 2005)
• Watashi no Aozora (NHK, 2000)
• Toi Shinseki Chikaku no Tanin (NHK, 1999)

Production Credits

• Kịch bản: Uchidate Makiko

Tổng hợp

akachan
02-16-2007, 02:16 PM
Watashi no Aozora 2002

[Only Registered Users Can See Links]

Details

Tựa gốc: 私の青空2002
Romaji: Watashi no Aozora 2002
Tiếng Anh: My Blue Sky Returns
Bản quyền: Renzoku
Thể loại: phim gia đ́nh
Độ dài: 8
Tỷ suất: 9.6%
Đài: NHK
Thời gian: 01.04.2002 đến 27.05.2002 lúc 8:15p thứ 2 hàng tuần
Theme song: Watashi no Aozora 2002
TV shows liên quan: Watashi no Aozora

Nội dung: translated by linhsan

Này, bỏ tay ra khỏi người ... ờ, anh ta không phải chồng tôi, nhưng anh ta là CỦA TÔI!

Theo yêu cầu của khán giả, câu chuyện My Blue Sky lại được tiếp tục. Chuyện ǵ đă xảy ra với bà mẹ Nazuna nóng tính cùng với đứa con Taiyo và Kento, người đă bỏ họ để trở thành một vơ sĩ quyền anh chuyên nghiệp? Trở lại 2 năm trước, Nazuna quyết định giữ đứa con và sống ở Tokyo sau khi bị Kento bỏ rơi. Cuộc sống của 1 bà mẹ không chồng không dễ dàng chút nào. nhưng cô và con trai ḿnh luôn cố gắng tạo cho ḿnh 1 cuộc sống ấm cúng và dễ chịu. Thời gian trôi qua, Kento và Nazuna giờ cũng đă hoà thuận và cho dù không cưới nhau, họ sống ở 2 căn hộ liền kề nhau và... mơ về nhau. Taiyo đă lên lớp 4. cậu bé thích cái gia đ́nh không b́nh thường này.

Mọi chuyện trở nên hỗn loạn khi Kento yêu 1 người phụ nữ khác. Dè dặt và nhút nhát, Koyuki là mẫu người đối lập toàn toàn với 1 Nazuna mạnh mẽ và thẳng tính. Dù sao đi nữa, nazuna và Taiyo bị buộc pahỉ nh́n lại cái gia đ́nh có một không hai này của họ. Lời tuyên chiến đă đc đưa ra khi Nazuna quyết định đối mặt với t́nh địch của ḿnh và chiến đấu v́ cái gia đ́nh mà cô đă chăm chút bao lâu.

Cast

Tabata Tomoko vai Kitayama Nazuna

Shinoda Takuma (篠田拓馬) vai Kitayama Taiyo

Tsutsui Michitaka vai Murai Kento

Miyake Ken vai Sato Takeshi

Fukaura Kanako vai Tonegawa Chiyoko

Akasaka Akira vai hoàng tử Kondo

Ito Shiro vai Kitayama Tatsuo

Kaga Mariko vai Kitayama Tamae

Kikukawa Rei vai Sato Koyuki

[Only Registered Users Can See Links]

Profile

Tên: 菊川怜
Romaji: Kikukawa Rei
Nghề nghiệp: dv
DOB: 28.02.1978
Nơi sinh: tỉnh Saitama
Chiều cao: 166cm
Cḥm sao: song ngư
Nhóm máu: AB
Công ty: Oscar Productions

TV Shows

Ri Kouran (TV Tokyo, 2007)
Aoi Byoten (Fuji TV, 2006)
Izumo no Okuni (2006)
Chakushin Ari (2005)
Kunitori Monogatari (TV Tokyo, 2005)
Reikan Bus Guide Jikenbo (2004)
Shinsengumi (2004)
Yume miru Budou (NHK, 2003)
Aisuru Tame ni Aisaretai (2003)
OL Zenido (2003)
Keiji Ichiro (2003)
Tokyo Niwatsuki Ikkodate (NTV, 2002)
Renai Hensachi (2002)
Watashi no Aozora 2002
Let's Go Nagata-cho (2001)
Maria (2001)
Shiroi Kage (2001)
Hensyuo (2000)
Okuman chouja to kekkon suru houhou (2000)
Kiken na kankei (1999)

Movies

Aoki Ookami (2007)
Godzilla Final Wars (2004)
GUN CRAZY 裏切りの挽歌 (2002)
Double Deception (2001)

Trivia

Thu nhập năm 2004: khoảng 77,920,000 Yen
Thu nhập năm 2003: khoảng 67,920,000 Yen (approx)

Sakakibara Ikue vai Toshio's mother

[Only Registered Users Can See Links]

Profile

Tên: 榊原郁恵
Romaji: Sakakibara Ikue
Tên thật: 渡辺郁恵 / Watanabe Ikue
Nghề nghiệp: dv, ca sĩ
DOB: 08.05.1959
Nơi sinh: Kawasaki, Kanagawa
Cḥm sao: kim ngưu
Gia đ́nh: chồng là dv Watanabe Toru

TV Shows

Watashi no Aozora 2002

Watanabe Tetsu vai Bazooka Tonegawa

[Only Registered Users Can See Links]

Profile

Tên: 渡辺哲
Romaji: Watanabe Tetsu
Nghề nghiệp: dv
DOB: 11.03.1950
Cḥm sao: song ngư

TV Shows

Jigoku Shoujo (NTV, 2006, ep5,12)
Galcir (NTV, 2006) (guest)
Top Caster (Fuji TV, 2006) (ep09)
Busu no Hitomi ni Koishiteru (KTV, 2006)
Gachi Baka (TBS, 2006)
Kyumei Byoto 24 Ji 3 (Fuji TV, 2005)
Watashi no Aozora 2002
Ikebukuro West Gate Park (TBS, 2000)
Ringu saishusho (Fuji TV, 1999)
Miki no Naka no Hachigatsu (NHK, 1998)
Kono ai ni ikite (1994)

Movies

The Prince Of Tennis - The Movie ([Only Registered Users Can See Links]) (2006)
The Cat Returns (lồng tiếng) (2002)
Hana-Bi (1997)

Takarada Akira (宝田明) vai Murai Jouji

Haruyama Mikisuke

Production Credits

Kịch bản: Uchidate Makiko
Đạo diễn: 柴田岳志, 鈴木圭, 吉永証, 井上剛
Âm nhạc: Honma Yuusuke (本間勇輔)

Tên từng ep:

「お父さんの恋」 / Father's love
「手ごわい恋人」 / The stubborn lover
「妻の逆襲」 / The wife's counterattack
「お父さんが消えた」 / Father disappears
「父をたずねて三千里」 / Travelling 3000 ri to see his father
「対決!妻VS恋人」 / Showdown: Wife v. lover!
「父は母より恋人を選んだ」 / Father chooses the lover
「恋しい家こそ私の青空」 / My blue sky is precisely my beloved home

Source: [Only Registered Users Can See Links]
Translate by linhsan và Akachan